Nghĩa tiếng Việt
- Bùng lên, sáng trưng.advWiktionary
- Trướng lên làm cho khó chịu.advWiktionary
Ví dụ
-
Lửa cháy rực.
-
Đèn sáng rực.
-
No rực đến cổ..
-
Béo rực mỡ..
rực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bùng lên, sáng trưng; Trướng lên làm cho khó chịu.
Lửa cháy rực.
Đèn sáng rực.
No rực đến cổ..
Béo rực mỡ..