TanroDictionary Sổ từ

rực

Việt
0

rực là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bùng lên, sáng trưng; Trướng lên làm cho khó chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùng lên, sáng trưng.advWiktionary
  2. Trướng lên làm cho khó chịu.advWiktionary

Ví dụ

  1. Lửa cháy rực.

  2. Đèn sáng rực.

  3. No rực đến cổ..

  4. Béo rực mỡ..