Nghĩa tiếng Việt
- Có dáng vẻ giống như (trong khi chưa phải đã hoàn toàn như thế).động từWiktionary
- . Quá mức bình thường.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trông đã ra dáng một thiếu nữ.
-
Nói ra dáng người lớn lắm.
-
Trông đẹp ra dáng.