Nghĩa tiếng Việt
- Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm.động từWiktionary
- Trgt Hiển nhiên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc.
ra mặt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm; Trgt Hiển nhiên.
Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc.