TanroDictionary Sổ từ

ra rả

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu.tính từ い

Ví dụ

  1. Tiếng ve kêu ra rả.

  2. Nói ra rả suốt ngày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép