Nghĩa tiếng Việt
- Ph.tính từ いWiktionary
- Ở tình trạng nào, như thế nào.tính từ いWiktionary
- Từ dùng trong câu phủ định, biểu thị một tình trạng xấu.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sức khỏe của em ra sao?.
-
Dạo này học hành ra sao?
-
Tập tành chẳng ra sao, nên cứ thua hoài.
-
Ăn uống có ra sao đâu mà khỏe được!