ra tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trổ tài làm việc gì.
Ra tay xây dựng cơ đồ.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm