TanroDictionary Sổ từ

ra tay

Việt
0

ra tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trổ tài làm việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trổ tài làm việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ra tay xây dựng cơ đồ.