Nghĩa tiếng Việt
- Ra sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dọn dẹp nhà cửa ra trò.
ra trò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ra sân khấu đóng một vai gì. 2. Ph. Nói hoạt động một cách thực sự, có tác dụng thực sự, có kết quả tốt.
Dọn dẹp nhà cửa ra trò.