TanroDictionary Sổ từ

ra-đi-an

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị góc bằng một góc ở tâm mà cung bị chắn có độ dài bằng bán kính.unknown

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép