Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rabbeted the frame with careful cuts.
/ˈræbətɪd/
rabbeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rabbet.
She rabbeted the frame with careful cuts.