Nghĩa tiếng Việt
- Chức giáo sĩ pháp sư (Do thái); nhiệm kỳ pháp sư (Do thái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rabbinate guided the small community.
/ˈræbənət/
rabbinate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức giáo sĩ pháp sư (Do thái); nhiệm kỳ pháp sư (Do thái).
The rabbinate guided the small community.