Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm vào gáy (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxer was warned for a rabbit-punch.
/ˈræbətˈpəntʃ/
rabbit-punch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm vào gáy (quyền Anh).
The boxer was warned for a rabbit-punch.