TanroDictionary Sổ từ

race-track

/ˈreɪsˈtræk/

Anh
0

race-track là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe); Trường đua ngựa (racecourse).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe).danh từEN-VI Dict
  2. Trường đua ngựa (racecourse).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car sped around the race-track.

  2. We watched horses at the race-track.