Nghĩa tiếng Việt
- Đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe).danh từEN-VI Dict
- Trường đua ngựa (racecourse).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car sped around the race-track.
-
We watched horses at the race-track.
/ˈreɪsˈtræk/
race-track là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đua, trường đua (nhất là cho đua xe); Trường đua ngựa (racecourse).
The car sped around the race-track.
We watched horses at the race-track.