TanroDictionary Sổ từ

racehorse

/ˈreɪshɔːs/

Anh Thông dụng
0

racehorse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa đua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa đua.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The racehorse won easily on the final turn.