TanroDictionary Sổ từ

raceplay

/ˈreɪsˌpleɪ/

Anh
0

raceplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (BDSM) Nhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối quan hệ chủ–nô lệ khác chủng tộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (BDSM) Nhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối quan hệ chủ–nô lệ khác chủng tộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book discussed raceplay in culture.