Nghĩa tiếng Việt
- (BDSM) Nhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối quan hệ chủ–nô lệ khác chủng tộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book discussed raceplay in culture.
/ˈreɪsˌpleɪ/
raceplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (BDSM) Nhập vai tình huống mang tính phân biệt chủng tộc, chẳng hạn như mối quan hệ chủ–nô lệ khác chủng tộc.
The book discussed raceplay in culture.