TanroDictionary Sổ từ

rachidian

/rəˈʃiːdiːən/

Anh
0

rachidian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xếp trên trục, xếp gần trục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp trên trục, xếp gần trục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stones formed a rachidian line.