TanroDictionary Sổ từ

rachis

/ˈreɪkəs/

Anh
0

rachis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trục; Cuống; Thân ống (lông chim).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục.danh từEN-VI Dict
  2. Cuống.danh từEN-VI Dict
  3. Thân ống (lông chim).danh từEN-VI Dict
  4. Cột sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the rachis near the door.

  2. He kept the rachis in a drawer.

  3. The rachis was mentioned in the report.