Nghĩa tiếng Việt
- Cho thuê (nhà, đất... ) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất... ) phải giá cắt cổ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They rack-rent the tiny apartment.
/rækrent/
rack-rent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho thuê (nhà, đất... ) với giá cắt cổ; bắt (người thuê nhà, đất... ) phải giá cắt cổ.
They rack-rent the tiny apartment.