TanroDictionary Sổ từ

racquet

/ˈrækɪt/

Anh
0

racquet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vợt; (thể dục, thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh); Giày trượt tuyết (giống cái vợt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợt.danh từEN-VI Dict
  2. (thể dục, thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh).danh từEN-VI Dict
  3. Giày trượt tuyết (giống cái vợt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the racquet today.

  2. She plays racquet in the gym after school.

  3. The child wore racquets to walk over deep snow.