Nghĩa tiếng Việt
- Vợt.danh từEN-VI Dict
- (thể dục, thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân có bốn vách bao quanh).danh từEN-VI Dict
- Giày trượt tuyết (giống cái vợt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the racquet today.
-
She plays racquet in the gym after school.
-
The child wore racquets to walk over deep snow.