Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng chói lọi, ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang.danh từEN-VI Dict
- Sự lộng lẫy, sự rực rỡ, sự huy hoàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunrise gave the lake a soft radiancy.
-
The room had a radiancy from the lamps.