Nghĩa tiếng Việt
- Kinh tế học cấp tiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the radical economics on the desk.
/ ˌɛkəˈnɑːmɪks/
radical economics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh tế học cấp tiến.
He kept the radical economics on the desk.