Nghĩa tiếng Việt
- Chính trị thuyết cấp tiến.danh từEN-VI Dict
- Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.danh từWiktionary
Ví dụ
-
His radicalism pushed him to demand quick change.
/ˈrædɪkəlɪzəm/
radicalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính trị thuyết cấp tiến; Chính trị thuyết quá khích, chủ nghĩa quá khích.
His radicalism pushed him to demand quick change.