TanroDictionary Sổ từ

radicel

/ˈrædəsəl/

Anh
0

radicel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rễ con, rễ nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rễ con, rễ nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A tiny radicel grew from the seed.