radio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến; Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô; Radio, ra-đi-ô, vô tuyến.
Nghĩa tiếng Việt
Radio, ra-đi-ô, truyền thanh, truyền thanh vô tuyến.danh từEN-VI Dict
Máy thu thanh, máy radio, máy ra-đi-ô.danh từEN-VI Dict
Radio, ra-đi-ô, vô tuyến.danh từEN-VI Dict
Truyền đi bằng radio, thông tin bằng radio, phát thanh bằng radio; đánh điện bằng radio (cho ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
I used to carry a small radio, but now I have an MP3 player.
The radio played music all night.
The captain will radio the ship for instructions.
Cách đọc khác của 「radio」
radio
Việt
Nghĩa tiếng Việt
danh từKỹ thuật để chuyển giao thông tin dùng cách biến điệu sóng điện từ có tần số thấp hơn tần số của ánh sáng.Wiktionary
danh từThiết bị điện tử dùng để nhận về các sóng âm đã được biến điệu qua ăng ten để khuếch đại, phục hồi lại dạng âm thanh ban đầu, và cho phát ra ở loa.Wiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm