TanroDictionary Sổ từ

radioman

/ˈreɪdioʊˌmæn/

Anh
0

radioman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên điện đài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên điện đài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radioman sent the signal across the sea.