TanroDictionary Sổ từ

radio-label

/ˈreɪdiˌoʊˈleɪbəl/

Anh
0

radio-label là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh dấu bằng đồng vị phóng xạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists radio-label the sample before testing.