Nghĩa tiếng Việt
- Do phóng xạ (sinh ra).tính từEN-VI Dict
- Thích hợp để phát thanh bằng rađiô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone was radiogenic, not man-made.
-
The voice was radiogenic for clear broadcast.
/ˌreɪdioʊˈdʒɛnɪk/
radiogenic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Do phóng xạ (sinh ra); Thích hợp để phát thanh bằng rađiô.
The stone was radiogenic, not man-made.
The voice was radiogenic for clear broadcast.