/ˌreɪdiəʊˈaɪsətəʊp/
radioisotope là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng vị phóng xạ.
The lab used a radioisotope for the test.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm