Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng thấu xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The radiolucency of the glass made it easy to see through.
/ˈreɪdiːələsni/
radiolucency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng thấu xạ.
The radiolucency of the glass made it easy to see through.