/ˌreɪdioʊˈluːsənt/
radiolucent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thấu xạ.
The radiolucent material let the scan pass through.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm