Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Radiolysis can change water under strong energy.
/ˌreɪdiˈɑːləsəs/
radiolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.
Radiolysis can change water under strong energy.