TanroDictionary Sổ từ

radiolysis

/ˌreɪdiˈɑːləsəs/

Anh
0

radiolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân ly do phóng xạ; sự phân giải do chiếu xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Radiolysis can change water under strong energy.