TanroDictionary Sổ từ

radionavigation

/ˈreɪdiˌəʊnævɪɡeɪʃən/

Anh
0

radionavigation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự dẫn đường bằng vô tuyến; ngành đạo hàng vô tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dẫn đường bằng vô tuyến; ngành đạo hàng vô tuyến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plane used radionavigation in bad weather.