TanroDictionary Sổ từ

radiopacity

/ˌreɪdiːəˈpætʃəbaɪ/

Anh
0

radiopacity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thấu xạ; tính chắn bức xạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không thấu xạ; tính chắn bức xạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall had strong radiopaciti and blocked the beam.