TanroDictionary Sổ từ

radiopharmaceutical

/ˌreɪdioʊˌfɑːrməˈsuːtɪkəl/

Anh
0

radiopharmaceutical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc có phóng xạ dùng để chẩn đoán bệnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The radiopharmaceutical helped doctors see the tumor.