TanroDictionary Sổ từ

radiophonic

/rˌeɪdɪəʊfˈɒnɪk/

Anh
0

radiophonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc âm thanh điện tử, đặc biệt âm nhạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc âm thanh điện tử, đặc biệt âm nhạc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had a bright radiophonic sound.