Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc âm thanh điện tử, đặc biệt âm nhạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song had a bright radiophonic sound.
/rˌeɪdɪəʊfˈɒnɪk/
radiophonic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc âm thanh điện tử, đặc biệt âm nhạc.
The song had a bright radiophonic sound.