TanroDictionary Sổ từ

radiophotography

/ˌreɪdəˈpɑːθəˌɡɔːfi/

Anh
0

radiophotography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chụp ảnh bằng vô tuyến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chụp ảnh bằng vô tuyến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied radiophotographi for the archive.