Nghĩa tiếng Việt
- Sự soi tia X, sự soi rơngen.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic used radioscopy to check the bone.
/ˌreɪdiːˈɑːskəpi/
radioscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soi tia X, sự soi rơngen.
The clinic used radioscopy to check the bone.