TanroDictionary Sổ từ

radioscopy

/ˌreɪdiːˈɑːskəpi/

Anh
0

radioscopy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soi tia X, sự soi rơngen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự soi tia X, sự soi rơngen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinic used radioscopy to check the bone.