TanroDictionary Sổ từ

radiotherapy

/ˌreɪdiəʊˈθerəpi/

Anh
0

radiotherapy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa bằng tia X, phép chữa rơngen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She received radiotherapy for her illness.