TanroDictionary Sổ từ

raffish

/ˈræfɪʃ/

Anh
0

raffish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hư hỏng, phóng đãng, trác táng; Hèn hạ, đê tiện; Tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hư hỏng, phóng đãng, trác táng.tính từEN-VI Dict
  2. Hèn hạ, đê tiện.tính từEN-VI Dict
  3. Tầm thường.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a raffish jacket to the party.

  2. His raffish manner upset the whole group.

  3. The room looked raffish after the storm.