TanroDictionary Sổ từ

raffishness

/ˈræfɪʃnəs/

Anh
0

raffishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hào nhoáng, tính ngông nghênh; Sự hư hỏng, sự phóng đãng; sự đáng khinh; Sự hèn hạ, đê tiện; tính tầm thường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hào nhoáng, tính ngông nghênh.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hư hỏng, sự phóng đãng; sự đáng khinh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hèn hạ, đê tiện; tính tầm thường.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old came had a raffishness that some people liked.

  2. His raffishness worried his careful parents.

  3. The man's raffishness made him seem untrustworthy.