Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ sống đầu đường xó chợ, đứa bé đầu đường xó chợ.danh từEN-VI Dict
- Người ăn mặc rách rưới nhếch nhác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ragamuffin ran through the muddy alley.
-
The ragamuffin wore torn shoes and a coat.