Nghĩa tiếng Việt
- Tay vịn (cầu thang, lan can... ); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu... ); lá chắn (xe bò... ).danh từEN-VI Dict
- Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.danh từEN-VI Dict
- Đường ray, đường xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Xà ngang (nhà).danh từEN-VI Dict
- Cái giá xoay (để khăn mặt... ).danh từEN-VI Dict
- Làm tay vịn cho, làm lan can cho.động từEN-VI Dict
- Rào lại; làm rào xung quanh.động từEN-VI Dict
- Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa.động từEN-VI Dict
- Đặt đường ray.động từEN-VI Dict
- Gà nước.danh từEN-VI Dict
- Chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the rail near the door.
-
He kept the rail in a drawer.
-
They decided to travel by rail across Europe.
-
We can rail the result quickly.
-
They decided to rail the garden with wood.