TanroDictionary

rail

/reɪl/

Anh
0

rail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tay vịn (cầu thang, lan can... ); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu... ); lá chắn (xe bò... ); Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song; Đường ray, đường xe lửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay vịn (cầu thang, lan can... ); bao lơn, lan can, thành (cầu tàu... ); lá chắn (xe bò... ).danh từEN-VI Dict
  2. Hàng rào, (số nhiều) hàng rào chấn song.danh từEN-VI Dict
  3. Đường ray, đường xe lửa.danh từEN-VI Dict
  4. Xà ngang (nhà).danh từEN-VI Dict
  5. Cái giá xoay (để khăn mặt... ).danh từEN-VI Dict
  6. Làm tay vịn cho, làm lan can cho.động từEN-VI Dict
  7. Rào lại; làm rào xung quanh.động từEN-VI Dict
  8. Gửi (hàng hoá) bằng xe lửa; đi du lịch bằng xe lửa.động từEN-VI Dict
  9. Đặt đường ray.động từEN-VI Dict
  10. Gà nước.danh từEN-VI Dict
  11. Chửi bới, măng nhiếc, xỉ vả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the rail near the door.

  2. He kept the rail in a drawer.

  3. They decided to travel by rail across Europe.

  4. We can rail the result quickly.

  5. They decided to rail the garden with wood.