Nghĩa tiếng Việt
- Đường sắt, đường xe lửa, đường ray.danh từEN-VI Dict
- (thuộc) đường sắt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The railway runs across the valley.
-
He works for a large railway company now.
-
railway company
công ty đường sắt
-
railway car (carriage, coach)
toa xe lửa
-
railway engine
đầu máy xe lửa