Nghĩa tiếng Việt
- vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn ) bị hoãn lại do trời mưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Take this rain-check and come later.
/ˈreɪnˈtʃɛk/
rain-check là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vé để dùng lại (khi trận đấu, cuộc trình diễn ) bị hoãn lại do trời mưa.
Take this rain-check and come later.