Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng sống phóng đãng; tình trạng giống như kẻ phóng đãng.danh từEN-VI Dict
- Sự ngông nghênh, sự ngang tàng, tính có vẻ tự mãn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His rakishness made him seem careless and bold.
-
Her rakishness showed in her easy smile.