Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc với tốc độ giảm dần, chậm dần.tính từEN-VI Dict
- Nhạc đoạn được trình bày với tốc độ giảm dần; hát chậm dần.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music ended with a rallentando.
-
The singer used a rallentando at the close.