TanroDictionary Sổ từ

rallentando

/ˌrælənˈtændəʊ/

Anh
0

rallentando là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc với tốc độ giảm dần, chậm dần; Nhạc đoạn được trình bày với tốc độ giảm dần; hát chậm dần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc với tốc độ giảm dần, chậm dần.tính từEN-VI Dict
  2. Nhạc đoạn được trình bày với tốc độ giảm dần; hát chậm dần.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The music ended with a rallentando.

  2. The singer used a rallentando at the close.