Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team rallied after a slow start.
/rˈælid/
rallied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rally.
The team rallied after a slow start.