TanroDictionary Sổ từ

rallies

/rˈæliz/

Anh
0

rallies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rally.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rallyđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rallies her friends when plans change.