Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rallyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rallies her friends when plans change.
/rˈæliz/
rallies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rally.
She rallies her friends when plans change.