Nghĩa tiếng Việt
- Điểm tập hợp (lòng người).danh từEN-VI Dict
- Điểm tập hợp, điểm qui tụ (trong chiến đấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school was a rallying-point for the town.
-
The bridge became a rallying-point during the drill.