TanroDictionary Sổ từ

rallying-point

/ˈræliinˈpɔɪnt/

Anh
0

rallying-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm tập hợp (lòng người); Điểm tập hợp, điểm qui tụ (trong chiến đấu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm tập hợp (lòng người).danh từEN-VI Dict
  2. Điểm tập hợp, điểm qui tụ (trong chiến đấu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school was a rallying-point for the town.

  2. The bridge became a rallying-point during the drill.