Nghĩa tiếng Việt
- Hơi ráp.unknown
Ví dụ
-
Mặt bàn còn ram ráp, cần bào lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt bàn còn ram ráp, cần bào lại.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép