TanroDictionary Sổ từ

rambutan

/ræmˈbuːtn/

Anh
0

rambutan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả chôm chôm; Cây chôm chôm ((cũng) rambutan tree).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả chôm chôm.danh từEN-VI Dict
  2. Cây chôm chôm ((cũng) rambutan tree).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate sweet rambutan after dinner.

  2. A rambutan grew beside the path.